Phạm Doãn Trung (Trang)

Năm sinh1941
Quê quánAn Trú- Đoài Nam- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 29/05/1966
Nơi hy sinhTrạm 7a
Vị trí mộ Trạm 7a

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024006]: Lietsi {Họ tên=Phạm Doãn Trung (Trang), Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=29/05/1966, Quê quán=An Trú- Đoài Nam- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 7a, Vị trí mộ=Trạm 7a}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4429 (số thứ tự 1024006).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Doãn Trung (Trang)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Doãn Trung (Trang)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 29/05/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sĩ Lộc sinh 1935 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Phạm Văn Quảng sinh 1940 · Liêm Cần- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Thành sinh 1945 · Thành Công- Duy Tiên- Nam Hà
  4. Vũ Đức Ly Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Thái Văn Xường sinh 1946 · Hồ Nam- Hà Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  6. Nguyễn Duy Minh sinh 1945 · Xuân Hòa- Nghi Thạch- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Bùi Đình Long sinh 1930 · Nam Long- Nam Đồng- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Phạm Công Cam sinh 1941 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An
  9. Quế Văn Thống sinh 1942 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
  10. Hoàng Văn Tháp sinh 1946 · Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  11. Lê Ngọc Thứ sinh 1945 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  12. Hồ Văn Mùi sinh 1944 · Nghĩa Tiên- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  13. Đăng Minh Ngại sinh 1945 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
  14. Trần Minh Đức sinh 1946 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
  15. Phùng Đăng Vỹ sinh 1943 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
  16. Trần Văn Hợi sinh 1942 · Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An
  17. Nguyễn Bá Huệ sinh 1942 · Thanh Lam- Thanh Chương- Nghệ An
  18. Lê Văn Quỳ sinh 1943 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  19. Phùng Ngọc Phiên sinh 1947 · Hồng Phong- Nghi Hưng- Nghi ộc- Nghệ An
  20. Chu Thế Phiên sinh 1940 · Đình Trường- Diễn Trường- Diễn Châu- Nghệ An
  21. Mai Hoàng Thuần sinh 1938 · Yên Bình- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
  22. Lê Văn Nhường sinh 1945 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Viết Ngọ Quảng Thắng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  24. Trịnh Đình Danh Hồ Thôn- Định Hưng- Yên Định- Thanh Hóa
  25. Phạm Xuân Tình sinh 1945 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  26. Hoàng Văn Cận sinh 1943 · 183 Phố Trần Phú- Thị xã Thanh Hóa
  27. Nguyễn Văn Tam sinh 1942 · Ngõ 1 Phố Sơn Tây- Hà Nội
  28. Vũ Hồng Huân sinh 1945 · Số 9- phố Thái Phiên- Hà Nội
  29. Phan Văn Đính sinh 1941 · Xuân Viên- Nghi Xuân
  30. Hồ Phúc Thịnh sinh 1945 · Phúc Lộc- Can Lộc
  31. Nguyễn Văn Minh sinh 1945 · Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên
  32. Nguyễn Xuân Ngọc sinh 1941 · Lý Minh- Quảng Ninh
  33. Trương Minh Duệ sinh 1944 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
  34. Trưởng Đỉnh sinh 1943 · Quảng Tùng- Quảng Trạch- Quảng Bình
  35. Nguyễn Văn Dường sinh 1944 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  36. Trần Quang Khung sinh 1945 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  37. Mai Xuân Lê (Nê) sinh 1941 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  38. Nguyễn Bích Báu sinh 1944 · Quảng Tân- Quảng Trạch- Quảng Bình
  39. Phạm Văn Huề sinh 1940 · Đông Yên- Quảng Trạch- Quảng Bình
  40. Lê Văn Hiếc sinh 1940 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
  41. Phạm Văn Tính sinh 1946 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
  42. Hứa Văn Dựng sinh 1937 · Xuân Bản- Lộc Bình
  43. Hán Văn Thành sinh 1945 · Văn Lung- Lâm Thao-Vĩnh Phú
  44. Lê Hùng Dương sinh 1939 · Xóm Cóc. Văn Hiến- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Sỹ Phu sinh 1943 · Thượng Hoà- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
  46. Bùi Xuân Phong sinh 1939 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hà Tây
  47. Nguyễn Văn Toán sinh 1943 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  48. Nguyễn Hữu Vi sinh 1942 · Lai Khê- Thanh Oai- Hà Tây
  49. Đặng Văn Đáp sinh 1944 · Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây
  50. Nguyễn Bá Đắc sinh 1941 · Đông Quang- Quốc Oai- Hà Tây
  51. Nguyễn Minh Chu Hoài Giang- Hoài Đức- Hà Tây
  52. Nguyễn Trần Quát sinh 1947 · Nghĩa Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
  53. Hồ Bá Tánh sinh 1944 · Yên Phú- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  54. Nguyễn Huy Thiệu Thôn Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
  55. Phạm Văn Hà sinh 1946 · Tân An- Thanh Hà- Hải Hưng
  56. An Xuân Đạm sinh 1941 · Gia Cốc- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng