Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thùy”.

  1. Hoàng Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thuy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 111 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võ Thạch - Hà Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Tình húc - Bình Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Tự Do - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thúy Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hải Ninh - Tp Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Địa Linh- Chợ Rã Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa K4 Gia Lai
  2. Hoàng Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 11 Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hy sinh: 17/3/1969
  3. Hoàng Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hy sinh: 17/3/1969