Hoàng Văn Thụy

Năm sinh1942
Quê quánĐịa Linh- Chợ Rã
Ngày hy sinh 22/03/1967
Nơi hy sinhTrận địa
Vị trí mộ Vùng núi Chư Pa K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024513]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thụy, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=22/03/1967, Quê quán=Địa Linh- Chợ Rã, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận địa, Vị trí mộ=Vùng núi Chư Pa K4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4936 (số thứ tự 1024513).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thụy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thụy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 22/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hầu Đức Thịnh sinh 1942 · Tức Tranh- Phú Lương
  2. Bàn Văn Thông sinh 1944 · Nghĩa Tá- Chợ Đồn
  3. Nông Quốc Phong sinh 1945 · Cư Lễ- Na Rì
  4. Hoàng Văn Gia sinh 1941 · Quang Phong- Na Rì
  5. Hoàng Văn Cóng sinh 1942 · Bằng Khẩu- Ngân Sơn
  6. Lại Đức Du sinh 1938 · Số nhà 592- Trưng Vương- thành phố Thái Nguyên
  7. Đàm Văn Dền sinh 1944 · Tân Hòa- Phú Bình
  8. Hoàng Văn Hợi sinh 1933 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  9. Ngôn Xuân Đình sinh 1945 · Đức Long- Thạch An- Cao Bằng
  10. Trần Văn Đại sinh 1947 · Bạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng
  11. Nông Đình Dinh sinh 1946 · Cách Tinh- Phục Hòa- Cao Bằng
  12. Lý Hải Nhâm sinh 1945 · Độc Lập- Quảng Uyên- Cao Bằng
  13. Đinh Hoàng Hải sinh 1945 · Vinh Quang- Hòa An- Cao Bằng
  14. Lục Văn Quyên Quốc Toản- Quảng Uyên- Cao Bằng
  15. Lục Văn Quẩy sinh 1943 · Hồng Trị- Bảo Lạc- Cao Bằng
  16. Hoàng Văn Tàng sinh 1945 · Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  17. Hoàng Thị Cát sinh 1944 · Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  18. Hoàng Văn Ú sinh 1943 · Bảo Toàn- Bảo Lạc- Cao Bằng
  19. Nguyễn Hồng Quảng sinh 1942 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
  20. Ngô Văn Ký sinh 1936 · Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
  21. Quách Đại Bân sinh 1941 · Lam Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  22. Trần Văn Tới sinh 1946 · Tân Hưng- Yên Thế- Hà Bắc
  23. Nguyễn Văn Mục sinh 1940 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc
  24. Nguyễn Văn Nha sinh 1942 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  25. Ngô Thế Chuẩn sinh 1942 · Hòa Bình- Việt Yên- Hà Bắc
  26. Lê Cảnh Tiềng sinh 1943 · Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
  27. Vũ Tiến Viền sinh 1930 · 1B ngõ 5- phố Phương Lâm- Thị xã Hòa Bình- Hòa Bình
  28. Hoàng Ngọc Thanh sinh 1944 · Vĩnh Lại- Văn Quan
  29. Hoàng Văn Ty sinh 1941 · Hoa Thám- Bình Gia
  30. Chu Bá Loòng sinh 1944 · Hữu Lễ- Văn Quan
  31. Thu Minh Thượng sinh 1939 · Chi Thiết- Sơn Dương
  32. Đinh Tiến Sức sinh 1939 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  33. Trần Văn Bách sinh 1946 · Xuân Đái- Thanh Sơn-Vĩnh Phú
  34. Đặng Văn Luật sinh 1944 · Xuân Thuỷ- Yên Lập- Vĩnh Phú
  35. Vũ Đình Tư sinh 1943 · Hùng Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Hồng Cẩm sinh 1937 · Văn Bán- Cẩm Khê-Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Xuân Bạt sinh 1940 · Yên Khê- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1946 · Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  39. Phạm Ngọc Trí sinh 1940 · Hợp Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú
  40. Nguyễn Quang Trung sinh 1942 · Thạch Quán- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  41. Lê Duy Phúc Tân Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  42. Dương Thái Khố sinh 1942 · Tô Mậu- Lục Yên- Yên Bái
  43. Nguyễn Đức Thắng sinh 1932 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây
  44. Bạch Sĩ Canh Khu Mỗ Lao- Thị xã Hà Đông- Hà Tây
  45. Lê Văn Khối sinh 1945 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây