Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thì”.
- Hoàng Văn Thiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/9/1953 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1965 Đơn vị: C2D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Đại Hải- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum Xem chi tiết →
- Hoàng văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 15 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đông - Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 10/3/1974 Mai táng ban đầu: 01.12.05 mộ 5 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Sơn- Yên Sơn Hy sinh: 15/03/1972
- Hoàng Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Đồng- Ngọc Sơn- Đô Lương- Nghệ An (01-12)05 Phấu E mộ 17
- Hoàng Văn Thì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Dương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/6/1970
- Hoàng Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Cầm- Ba Chẽ- Hy sinh: 4/5/1971