Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thì”.

  1. Hoàng Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thiều Năm sinh: 19451 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 632 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 28 · Lô 29 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thiêu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3728 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/11/1977 Quê quán: Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3722 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đông - Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 10/3/1974 Mai táng ban đầu: 01.12.05 mộ 5 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Sơn- Yên Sơn Hy sinh: 15/03/1972
  3. Hoàng Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Đồng- Ngọc Sơn- Đô Lương- Nghệ An (01-12)05 Phấu E mộ 17
  4. Hoàng Văn Thì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Dương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/6/1970
  5. Hoàng Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Cầm- Ba Chẽ- Hy sinh: 4/5/1971