Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thân”.

  1. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 226 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 2A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tháng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 656 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thạnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1985 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hâu - Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 7/11/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  2. Hoàng Văn Thặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2069 · Máu Đỏ - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 20/06/1979
  3. Hoàng Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Diễn Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 7/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000