Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thân”.

  1. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 240 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1511 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 32 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1987 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T213 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T12 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ứng Hoè, Xã Ứng Hoè, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hâu - Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 7/11/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  2. Hoàng Văn Thặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2069 · Máu Đỏ - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 20/06/1979
  3. Hoàng Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Diễn Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 7/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000