Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thân”.

  1. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 68 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Than Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Than Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 148 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1946 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hâu - Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 7/11/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  2. Hoàng Văn Thặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2069 · Máu Đỏ - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 20/06/1979
  3. Hoàng Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Diễn Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 7/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000