Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Hoàng Văn Phấn”.

  1. Hoàng Văn Phản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 0 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Phần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô Phải Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Phần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 31 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Phấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Phân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Phán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Bảo Ninh - Định Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: K13 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thân Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Phấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Mai Pha - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Mai Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Yên Thượng - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: C11 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Phan Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Lam Sơn - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 30/4/1975
  3. Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Hoàng Văn Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Ninh- Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1967 Viện 2
  5. Hoàng Văn Phạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Cù ( Hoa Thám)- Bình Gia Hy sinh: 2/1/1968 Nam nhà thờ, thị xã Buôn Mê Thuột
→ Xem cả 10 người trong các danh sách