Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Hoàng Văn Nhạ”.

  1. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nhăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1949 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Nhạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 210 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nhận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  8. Hòang Văn Nhất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 180 Xem chi tiết →
  9. hoàng văn nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2929 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nhất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Nhật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 421 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiến Lợi - An Tiến - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác