Hoàng Văn Nhạ

Năm sinh1944
Quê quánTiến Lợi - An Tiến - An Lão - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 6/7/1966
Nơi mai táng ban đầu Không lấy được xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 47 (số thứ tự 46).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Nhạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Nhạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 6/7/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Hồi sinh 1941 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắc Pông - Kon Tum
  2. Trần Văn Ký sinh 1943 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · mất xác
  3. Nguyễn Trung Đóa sinh 1945 · Xóm 5 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · mất xác
  4. Nguyễn Văn Chính sinh 1945 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · mất xác
  5. Nguyễn Thế Xưởng sinh 1945 · Mĩ Xuân - Kiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất Xác
  6. Vương Văn Rành (Ràng) sinh 1944 · Viện Lang - Việt Tiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất Xác
  7. Lương Văn Rược sinh 1945 · Từ Lâm - Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất Xác
  8. Vũ Xuân Tý sinh 1946 · Thiệu Đồng - Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  9. Trần Văn Nhụ sinh 1944 · Tiến Lợi - An Tiến - An Lãi - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  10. Phạm Văn Chữ sinh 1935 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện E6 - Kon Tum
  11. Mai Xuân Chiến sinh 1937 · Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  12. Phạm Đình Bái sinh 1941 · Vĩnh Linh - Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắc Prông, Kon Tum
  13. Nguyễn Văn Nhu sinh 1942 · Thôn Quán - Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  14. Nguyễn Mạnh Chúc sinh 1942 · Hồng An - An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi thông, Đắc Trâm - Kon Tum
  15. Nguyễn Đức Riểu sinh 1939 · Xóm 6 - Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  16. Lê Hữu Lênh sinh 1941 · Xóm 6 - Thiệu Hợp - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  17. Đỗ Viết Phòng sinh 1944 · Sơn Lội - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  18. Trần Văn Luyện sinh 1940 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  19. Phạm Đình Lược sinh 1931 · Yên Tế - Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Đắk Rông, Kon Tum
  20. Nguyễn Công Hành sinh 1945 · Hữu Từ - Hữu Hòa - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  21. Nguyễn Công Thành sinh 1945 · Hữu Trì - Hữu Hòa - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Đắc Rông, H80 - Kon Tum
  22. Trương Hồng Thái sinh 1944 · Vạn Thắng - Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắc Trâm
  23. Nguyễn Văn Đậu Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắc Mông
  24. Phạm Văn Phụ sinh 1947 · Chi Các - Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  25. Nguyễn Văn Ngạn sinh 1946 · Mật Sơn - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắk Suông, Kon Tum