Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Hoàng Văn Nghị”.

  1. Hoàng Văn Nghinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nghiêng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Nghiêu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/7/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 951 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Nghiêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Mỹ thái - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C49 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Nghiêu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/7/1950 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nghinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đức Dũng- Đức Thọ Hy sinh: 21/12/1972 (01-16)07 Kon Tum
  3. Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968
  4. Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968
  5. Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách