Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Hoàng Văn Nghị”.
- Hoàng Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Tràng Phái - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 130 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng văn Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N107 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu G Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng văn Nghiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 87 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2535 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Nghìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đức Dũng- Đức Thọ Hy sinh: 21/12/1972 (01-16)07 Kon Tum
- Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968
- Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968
- Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968