Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hoàng Văn Khương”.

  1. Hoàng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Nam toạn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Khánh nghĩa - Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Toan - Nam Minh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Xuân Giáo - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1971