Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Hoàng Văn Hiểu”.

  1. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 847 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1954 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 197 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hoàng văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nha Phú- Tân Dân- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/2/1965 Đồi Xùi, Gia Lai
  2. Hoàng Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn An- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum
  3. Hoàng Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/2/1971
  4. Hoàng Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/2/1971