Hoàng Văn Hiếu
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Văn An- Hà Quảng- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 11/11/1967 |
| Nơi hy sinh | Đồi 782, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Chân đồi 782, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024740]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Hiếu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24787, Quê quán=Văn An- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 782, Kon Tum, Vị trí mộ=Chân đồi 782, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5163 (số thứ tự 1024740).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Hiếu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 11/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Đức Huân sinh 1947 · Tân Thái- Đại Từ
- Lã Kim Cương sinh 1946 · Vạn Thọ- Đại Từ
- Hoàng Đức Tuấn Bình Thuận- Đại Từ
- Nông Văn Ích Xuất Hóa- Bạch Thông
- Lưu Thanh Tân sinh 1939 · Trực Thành- Trực Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Viết Bảo sinh 1944 · Duyên Hải- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà
- Hà Văn Rường sinh 1940 · Trực Mỹ- Trực Ninh- Nam Hà
- Bùi Quang Chung sinh 1940 · Mỹ hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Nguyễn Hải Đường sinh 1944 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Nam Hà
- Lê Công Trung (Tung) sinh 1938 · Liên An- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Đức Tiến sinh 1940 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà
- Nghiêm Văn Trị sinh 1944 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
- Hoàng Văn Màu sinh 1942 · Phụ Lạc- Hà Quảng- Cao Bằng
- Mạc Văn Mộc sinh 1949 · Quảng Vinh- Bảo Lạc- Cao Bằng
- Hoàng Huy Hò sinh 1940 · Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Nông Văn Điệm sinh 1938 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nông Văn Phùi sinh 1948 · Số nhà 64- phố nhà Thần Chí Viên- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Ban Văn Lý sinh 1942 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Triệu Văn Khi sinh 1948 · Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Phi Văn Khi sinh 1945 · Phò Trang- Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nông Văn Nguyên sinh 1938 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hà Văn Nguyên sinh 1938 · Số nhà 25- thị trấn Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Thương sinh 1948 · Cách Phiên- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hà Văn Kim sinh 1939 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Trần Văn Tôn sinh 1947 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Ân Văn Đê sinh 1945 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Công Khôi sinh 1942 · Đồng Ký- Yên Thế- Hà Bắc
- Đoàn Công Lục sinh 1947 · Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
- Ngô Tiến Tăng sinh 1940 · Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Dương Văn Mười sinh 1936 · Hồng Phong- Tân Yên- Hà Bắc
- Đỗ Xuân Mai sinh 1947 · An Phong- Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Đoàn Công Vụ sinh 1947 · Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
- Ngô Tiến Cãng sinh 1940 · Nghệ An- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Lê Đức Long sinh 1948 · Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đinh Khắc Tiểu sinh 1942 · Lập Lễ- Thủy Nguyện- Hải Phòng
- Phạm Văn Quất sinh 1940 · Qùy Khê- Liên Khi- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Vũ Xuân Ca sinh 1945 · Vĩnh Niệm- An Hải- Hải Phòng
- Vũ Văn Nhuế sinh 1943 · Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- A Pin sinh 1942 · Làng Tam din- Ngok Yên- H80- Kon Tum
- Đinh Mỏn sinh 1943 · Làng Nước Cua- Nước Lo- H29- Kon Tum
- A Điềm sinh 1932 · Nông Con- Đak Nông- K3- H40- Kon Tum
- A Minh sinh 1940 · Làng Tam Ring- Xã Ngọc Yên- H80- Kon Tum
- A Tương sinh 1942 · Làng Nông Nhày- Đak Nông- H40- Kon Tum
- Nguyễn Cảnh Dũng sinh 1941 · Xóm 10- Nam Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Tam sinh 1944 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An
- Lê Trung Hiệp sinh 1944 · Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Việt sinh 1940 · Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An
- Tạ Hữu Khuê sinh 1947 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Nghệ An
- Tạ Tô Tẩu sinh 1929 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
- Đào Văn Mấn sinh 1939 · Năng Nhượng- Trà Giang- Kiến Xương- Thái Bình
- Bùi Minh Khải sinh 1942 · Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Công Hồi sinh 1942 · Quỳnh Vân- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Bùi Da Xoan sinh 1937 · Quỳnh Trọng- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Lại Văn Quế sinh 1947 · Nam Cường- Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình
- Hà Huy Chớp sinh 1942 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tuynh sinh 1945 · Tấn Tiến- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đặng Quang Thứ sinh 1942 · Xóm 3- Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Gậu sinh 1945 · Đại Giang- Ái Hoa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Thiều Đình Nhận sinh 1943 · Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Chương sinh 1940 · Văn Phúa- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa