Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hoàng Văn Giảng”.
- Hoàng Văn Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 341 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 146 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 137 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/07/1969 Quê quán: Nhựt Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thượng Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 22/04/1975 Viện 47 F470, Đoàn 559
- Hoàng Văn Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Xuân- Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1973 (03-25)05 mộ 1
- Hoàng Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 5/6/1969
- Hoàng Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 16/5/1969
- Hoàng Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 5/6/1969