Hoàng Văn Giảng
| Quê quán | Tiên Dũng- Yên Dũng- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 16/5/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059707]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Giảng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=16/5/1969, Quê quán=Tiên Dũng- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4131 (số thứ tự 1059707).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Giảng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 16/5/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Xuân Tập sinh 1949 · Vũ Thắng- Vũ Tiên-
- Nguyễn Duy Kiên sinh 1946 · Hữu Bằng- Thạch Thất-
- Nguyễn Duy Kiên Hữu Bằng- Thạch Thất-
- Nguyễn Duy Kiên sinh 1946 · Hữu Bằng- Thạch Thất-
- Nguyễn Ngọc Liên sinh 1945 · Song Mai- Việt Yên-
- Nguyễn Ngọc Liên sinh 1945 · Xong Mai- Việt Yên-
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1950 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa-