Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Hoàng Văn Doản”.

  1. Hoàng Văn Đoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1134 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1383 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D91 · Hàng 11 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Doan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 757 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đoàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 508 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Doan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1973 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Doang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 84 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 23 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 32 · Lô 28 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1969
  2. Hoàng Văn Doản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1969