Hoàng Văn Doãn
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Thái- Lạng Giang- |
| Ngày hy sinh | 1/11/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059672]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Doãn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25508, Quê quán=Mỹ Thái- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4096 (số thứ tự 1059672).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Doãn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Doãn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
47 người cùng hy sinh ngày 1/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Xuân Phương Sài Sơn- Quốc Oai-
- Đỗ Hay Sơ Khối 5B- Ba Đình-
- Đỗ Trọng Lư sinh 1946 · Sơn Hà- Nho Quan-
- Dương Xuân Hòa sinh 1945 · Yên Hưng- Ý Yên-
- Hoàng Công Luyện sinh 1949 · Long Đông- Bắc Sơn-
- Hoàng Hữu Luân sinh 1947 · Quang Khải- Tứ Kỳ-
- Hoàng Hữu Luân sinh 1947 · Quang Khải- Tứ Kỳ-
- Hoàng Hữu Luân sinh 1947 · Quang Hải- Tứ Kỳ-
- Hoàng Văn Chính sinh 1948 · Mai Lâm- Đông Anh-
- Hoàng Văn Chính Lê Xà - Mai Lâm- Đông Anh-
- Hoàng Văn Doản sinh 1950 · Mỹ Thái- Lạng Giang-
- Lê Quang Mạnh sinh 1949 · Tiểu Khu 2 Hàm Rồng- -
- Lê Xuân Kiểm sinh 1938 · Đoan Hạ- Thanh Thủy-
- Lương Đình Châu sinh 1947 · Vũ Sơn- Bắc Sơn-
- Lương Đình Châu sinh 1947 · Vũ Sơn- Bắc Sơn-
- Lương Đình Lắn sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn-
- Lương Đình Nắn sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn-
- Ngô Mạnh Tấn sinh 1938 · Liêm Phong- Thanh Liêm-
- Ngô Mạnh Tấn sinh 1938 · Liêm Phong- Thanh Liêm-
- Nguyễn Bá Đương sinh 1930 · Thịnh Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Hồng Chiểu sinh 1948 · Bắc Hồng- Đông Anh-
- Nguyễn Hồng Chiểu sinh 1948 · Bắc Hồng- Đông Anh-
- Nguyễn Hồng Chiểu Bắc Hồng- Đông Anh-
- Nguyễn Hữu Thành sinh 1945 · Yên Sơn- Quốc Oai-
- Nguyễn Lê Phương sinh 1946 · TC Lâm Nghiệp- Phố Lò Đúc-
- Nguyễn Quốc Lập sinh 1938 · Đồng Dù- Bình Lục-
- Nguyễn Quốc Lập sinh 1945 · Đông Du- Bình Lục-
- Nguyễn Tài Nhung Quốc Tuấn- Quế Võ-
- Nguyễn Văn Cải sinh 1944 · Cổ Loa- Đông Anh-
- Nguyễn Văn Cải Cổ Loa- Đông Anh-
- Nguyễn Văn Ngô sinh 1947 · Ninh Phú- Gia Khánh-
- Nguyễn Văn Ngô sinh 1947 · Ninh Phú- Gia Khánh-
- Nguyễn Văn Phát sinh 1948 · Cổ Nhuế- Từ Liêm-
- Nguyễn Văn Phát Số 11 Cổ Nhuế- Từ Liêm-
- Nguyễn Văn Phương Tổng cục lâm nghiệp- Lò Đúc-
- Nguyễn Văn Tầm Mạch Tràng - Cổ Loa- Đông Anh-
- Nguyễn Văn Thư sinh 1942 · Hòa Phong- Mỹ Hào-
- Nguyễn Văn Thư sinh 1942 · Hòa Phong- Mỹ Hào-
- Nguyễn Văn Thư sinh 1942 · Hòa Phong- Mỹ Hòa-
- Nguyễn Văn Tý sinh 1941 · Giao Lâm- Giao Thủy-
- Nguyễn Văn Tý sinh 1941 · Giao Lâm- Giao Thủy-
- Nguyễn Văn Tý sinh 1941 · Giao Lâm- Giao Thủy-
- Nguyễn Văn Tý sinh 1941 · Giao Lâm- Giao Thủy-
- Nguyễn Văn Vụ Yên Sơn- Lục Nam-
- Nguyễn Văn Yên Thôn Cư - Thạch Bàn- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Yên Thạch Bàn- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Yên Thạch Bàn- Gia Lâm-