Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Hoàng Văn Chinh”.
- Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1979 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Hoàng Hưng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Vân Nam - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Sơn Lũ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/11/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 20/04/1970 Mai táng ban đầu: (89-47)07 Đắc Tô - Kon Tum
- Hoàng Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 30/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.13.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000