Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cơ”.
- Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Chiêm Hóa, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: D8 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cối Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/1978 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Tùng Khe - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cón Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Yên Dũng - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Ngọc Hòa - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D1 - E55 - F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.