Tìm thấy 5.974 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.
- Hoàng Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhưỡng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1948 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Not Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Not Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 290 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H6 · Hàng C2 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
- Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970