Tìm thấy 5.973 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Huynh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng F 20 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách