Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thoả Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 226 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thuộc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách