Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 7 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 306 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 292 · Khu 8 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 618 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 320 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Phượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phượng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Phạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 206 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách