Tìm thấy 5.977 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Đật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1972 Quê quán: Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C1D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1470 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 415 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 27 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1676 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đỗng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 25 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1984 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Ướn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 62 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Bạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách