Tìm thấy 5.977 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 603 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tóc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tú Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Túng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4389 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tước Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 209 · Hàng 6 · Lô 19 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách