Tìm thấy 5.977 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.
- Hoàng Văn Trị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 346 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 828 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 316 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 56 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Cai bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3298 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K283 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
- Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970