Tìm thấy 5.977 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1569 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1947 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 119 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 175 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thới Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1529 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 110 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 108 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
- Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970