Tìm thấy 5.977 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 533 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/02/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3, D631 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 28 · Lô 29 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/11/1977 Quê quán: Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3722 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô Q.Ninh · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thoòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thoả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Thôn Hà-Việt Tiến - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3823 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thuyết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách