Tìm thấy 5.977 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Phổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Pẳn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Quynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1978 Quê quán: TTNà Giàng - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3044 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 28 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Quảng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Quỳnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Rong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Ruyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Rõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Rỡi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 901 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách