Tìm thấy 5.977 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Miều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Muộn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Má Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Mương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Mười Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 172 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 96 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Mất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Mật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2332 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách