Tìm thấy 5.977 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Liết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Liễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 61 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 849 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Loan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 565 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1529 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2155 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Yên châu, Huyện Yên Châu, Sơn La Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1952 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Luật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách