Tìm thấy 5.977 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 134 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 195 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Kháng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 897 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Khía Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách