Tìm thấy 5.975 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cư Năm sinh: 1/7/1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 126 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10-05-1974 Quê quán: Gia Cẩm - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12 D9 E66 F10 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cậy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Cộng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1486 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 15 · Lô 23 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách