Tìm thấy 5.974 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 748 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1984 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 46 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tuất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 470 · Hàng 40 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tuỳ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách