Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Hoàng Thạch”.

  1. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 337 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thạch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1942 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 271 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Rạch Giá, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thạch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C215 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1942 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thạch Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hồng Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 103 · Khu B8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 43 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thạch Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thạch Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thạch Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thạch Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thạch Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thạch Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thạch Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Nghĩa Kỳ, Nghĩa Quang, Nghĩa Quang Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Châu Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 17/03/1968 Bắc Chư Kle H6 Đắk Lắk
  2. Hoàng Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuôn Lùng- Bắc Giang- Hà Giang (02-39)08 N.Trang D3 mộ 7
  3. Hoàng Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 488/ D4- Trương Mai- Hy sinh: 29/1/1968
  4. Hoàng Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Tiến- Hữu Lũng- Hy sinh: 19/3/1969
  5. Hoàng Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Tiến- Hữu Lũng- Hy sinh: 19/3/1969