Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Hoàng Quang Mý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Chất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Gia Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Gia Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Lâm Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Mạnh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Hoàng văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 292 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoàng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  17. Đặng Hoằng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 258 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 126 · Lô II Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoàng Mỹ - Hoàng Nhơn - Bình Định Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Mý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 27/8/1967