Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Triệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Phạm Trấn - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Duy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thu Lan Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/1/1985 Quê quán: Hiền Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Kết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Đông Hoàng - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Quốc Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đào Xuyên- Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 30/08/1968 X10b
- Hoàng Quốc Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Xuyên - Đa Tốn- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968
- Hoàng Quốc Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đa Tốn- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968