Hoàng Quốc Lộc

Năm sinh1943
Quê quánĐào Xuyên- Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội
Ngày hy sinh 30/08/1968
Vị trí mộ X10b

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030295]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Quốc Lộc, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=30/08/1968, Quê quán=Đào Xuyên- Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=X10b}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10718 (số thứ tự 1030295).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Quốc Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Quốc Lộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Việt sinh 1949 · Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái
  2. Ninh Công Chức sinh 1948 · Tân Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái
  3. Nguyễn Xuân Việt sinh 1949 · Xuân Thái- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái
  4. Trần Bá Hưởng sinh 1950 · Mĩ Côi- Thanh Côi- Vụ Bản - Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Chấp sinh 1944 · Lộc An- ngoại Thành Nam Định
  6. Trần Bình Dư Nam Hồng- Nam Trực- Nam Hà
  7. Hoàng Văn Quáng sinh 1944 · Dắp Dày- Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng
  8. Trần Văn Miên sinh 1937 · Cao Đồng- Minh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Phạm Văn Xoang sinh 1945 · Đông Các- Đông Quan- Thái Bình
  10. Đỗ Ngọc Nguyên sinh 1949 · Bình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình
  11. Trần Xuân Mai sinh 1944 · Đức Phúc- Đức Thọ
  12. Tạ Xuân Vải sinh 1946 · Hồng Phong- Chiến Thắng- Bắc Sơn
  13. Thiều Văn Thông Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Anh Minh sinh 1950 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Nguyễn Hữu Sướng sinh 1948 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  16. Vũ Văn Việt sinh 1949 · Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình
  17. Ngô Văn Công sinh 1947 · Ngũ Khúc (Ngũ Phúc)- Kim Thành- Hải Hưng