Đỗ Ngọc Nguyên

Năm sinh1949
Quê quánBình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 30/08/1968
Nơi hy sinhBịnh xá h3, Gia Lai
Vị trí mộ Bịnh xá h3 (8.1968)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029617]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Ngọc Nguyên, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/08/1968, Quê quán=Bình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bịnh xá h3, Gia Lai, Vị trí mộ=Bịnh xá h3 (8.1968)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10040 (số thứ tự 1029617).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Ngọc Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Ngọc Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Việt sinh 1949 · Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái
  2. Ninh Công Chức sinh 1948 · Tân Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái
  3. Nguyễn Xuân Việt sinh 1949 · Xuân Thái- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái
  4. Trần Bá Hưởng sinh 1950 · Mĩ Côi- Thanh Côi- Vụ Bản - Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Chấp sinh 1944 · Lộc An- ngoại Thành Nam Định
  6. Trần Bình Dư Nam Hồng- Nam Trực- Nam Hà
  7. Hoàng Văn Quáng sinh 1944 · Dắp Dày- Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng
  8. Trần Văn Miên sinh 1937 · Cao Đồng- Minh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Phạm Văn Xoang sinh 1945 · Đông Các- Đông Quan- Thái Bình
  10. Hoàng Quốc Lộc sinh 1943 · Đào Xuyên- Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội
  11. Trần Xuân Mai sinh 1944 · Đức Phúc- Đức Thọ
  12. Tạ Xuân Vải sinh 1946 · Hồng Phong- Chiến Thắng- Bắc Sơn
  13. Thiều Văn Thông Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Anh Minh sinh 1950 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Nguyễn Hữu Sướng sinh 1948 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  16. Vũ Văn Việt sinh 1949 · Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình
  17. Ngô Văn Công sinh 1947 · Ngũ Khúc (Ngũ Phúc)- Kim Thành- Hải Hưng