Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Hoàng Phổ”.
- Nguyễn Hoàng Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1984 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 81 · Hàng 5T Xem chi tiết →
- Đào Hoàng Phong Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Hoàng Phong Lảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu O Xem chi tiết →
- Hoàng Phó Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Quỳnh Phụ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Phổ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Hoàng Phó Tự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Phó Muôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Phòng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/3/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Phổ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 Quê quán: Sơn Dương - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Phong Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Khu Hoàng Kiếm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Phổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1971 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pông, khu 5 - Gia Lai
- Hoàng Văn Phổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 11/7/1966
- Hoàng Văn Pho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Văn- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/05/1968 Chân núi Chư Tô Pia, K4 Gia Lai
- Hoàng Văn Phổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1971 (67-90)07 Ia Mơ 1/50000
- Hoàng Văn Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - Lộc Bình- Hy sinh: 3/9/1969