Hoàng Văn Phổ

Năm sinh1952
Quê quánHoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 13/11/1971
Nơi hy sinhKhu 5 Gia Lai
Vị trí mộ (67-90)07 Ia Mơ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037953]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Phổ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=13/11/1971, Quê quán=Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5 Gia Lai, Vị trí mộ=(67-90)07 Ia Mơ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18376 (số thứ tự 1037953).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Phổ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Phổ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Ẩm sinh 1950 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa hưng- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1940 · Vĩnh Thắng- Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Thắng sinh 1947 · Sóc Hà- Hà Quảng- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Công Khanh sinh 1931 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình
  5. Lê Văn Hậu sinh 1952 · Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Hồ Văn Lễ sinh 1946 · Bình Thạnh- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  7. Phạm Văn Hợp sinh 1950 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
  8. Bùi Duy Lộc sinh 1944 · Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa
  9. Dương Công Uấn sinh 1951 · Hưng Vũ- Bắc Sơn
  10. Bùi Xuân Hoan sinh 1950 · Diên Hồng- Chương Mỹ-