Phạm Văn Hợp

Năm sinh1950
Quê quánMinh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 13/11/1971
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (67-90)07 Ia Mơ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038181]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hợp, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/11/1971, Quê quán=Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(67-90)07 Ia Mơ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18604 (số thứ tự 1038181).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hợp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Ẩm sinh 1950 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa hưng- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1940 · Vĩnh Thắng- Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Thắng sinh 1947 · Sóc Hà- Hà Quảng- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Công Khanh sinh 1931 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình
  5. Hoàng Văn Phổ sinh 1952 · Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Lê Văn Hậu sinh 1952 · Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Hồ Văn Lễ sinh 1946 · Bình Thạnh- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  8. Bùi Duy Lộc sinh 1944 · Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa
  9. Dương Công Uấn sinh 1951 · Hưng Vũ- Bắc Sơn
  10. Bùi Xuân Hoan sinh 1950 · Diên Hồng- Chương Mỹ-