Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Hoàng Phổ”.

  1. Hoàng Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Phó Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Phó Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Phong Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đặng Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Phòng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  17. Hoàng Phóng Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1798 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 402 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Phong Lãnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Hoàng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu N2 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Phổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1971 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pông, khu 5 - Gia Lai
  2. Hoàng Văn Phổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 11/7/1966
  3. Hoàng Văn Pho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Văn- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/05/1968 Chân núi Chư Tô Pia, K4 Gia Lai
  4. Hoàng Văn Phổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1971 (67-90)07 Ia Mơ 1/50000
  5. Hoàng Văn Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - Lộc Bình- Hy sinh: 3/9/1969
→ Xem cả 10 người trong các danh sách