Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hoàng Minh Tiến”.

  1. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1988 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1988 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 31 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trà Giang- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 10/3/1968 Tây buôn Ê Bông, h6, Đắc Lắc
  2. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Tri- Ý Yên- Hy sinh: 18/6/1970
  3. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/4/1972
  4. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phá- Ý Yên- Hy sinh: 1/9/1971
  5. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/4/1972