Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Hoàng Minh Nguyệt”.

  1. Hoang Minh Nguyêt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Nguyệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Nguyệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Minh Nguyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kiên Lao - Kiến Thành - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
  2. Hoàng Minh Nguyệt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hoàng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 28/07/1978 2625
  3. Hoàng Minh Nguyệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1955
  4. Hoàng Minh Nguyệt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hoá Hy sinh: 19/12/1972 Lô 12 Số 99
  5. Hoàng Minh Nguyệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 30/04/1975 Hy sinh: Tân Xuân – Hóc Môn
→ Xem cả 9 người trong các danh sách