Hoàng Minh Nguyệt
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá |
| Ngày hy sinh | 28/07/1978 |
| Vị trí mộ | 2625 |
| An táng hiện nay | NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1001856]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Nguyệt, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/07/1978, Quê quán=Hoàng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2625}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1863 (số thứ tự 1001856).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Nguyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Minh Nguyệt” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Hoàng Minh Nguyệt” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 28/07/1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tạ Đăng Khoa sinh 1957 · Số nhà 36 - Hà Nội
- Nguyễn Văn Tán sinh 1956 · Hoà bình-Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Đỗ Văn Thắng sinh 1956 · Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Tán sinh 1956 · Hoà bình-Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Đỗ Văn Thắng sinh 1956 · Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Bàn Tiến Thông sinh 1956 · Phúc Sơn - Tuyên Quang
- Phạm văn Vinh sinh 1957 · Hán bắc-Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình