Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Hoàng Long”.

  1. Lê Hoàng Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/05/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 6 - D 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Đồng Nai - Châu Thành - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: T7 - Khu uỷ Miền Đông Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Võ Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Đồng Nai - Châu Thành - Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: T7 - Khu uỷ Miền Đông Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Long 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tiến Thịnh, Yên Lãng,Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
  2. Hoàng Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chùa Bộ - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Hoàng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Bảo - Vinh Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Hy sinh: 15/03/1974
  4. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổng Cột - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 23/02/1969
  5. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 13/06/1970
→ Xem cả 42 người trong các danh sách